Tính điểm xét tuyển đại học
Chọn trường và phương thức xét tuyển, nhập dữ liệu để tính điểm xét theo công thức chính thức của trường.
Nguồn: Đề án tuyển sinh ĐHBK Hà Nội — Cách tính điểm xét tuyển 2025-2026
Nhập điểm các môn THPT (và cert ngoại ngữ nếu có). Hệ thống tính điểm cho TẤT CẢ tổ hợp HUST khả dụng — bao gồm cả 2 phương án (không hệ số / có hệ số Toán ×2) — rồi highlight tổ hợp có điểm cao nhất.
- Tổ hợp HUST: A00, A01, A02, B00, D01, D04, D07, D26, D28, D29, K01. K01 có công thức riêng.
- Hai phương án cho mỗi tổ hợp (trừ K01):
- • Không hệ số: (M1+M2+M3) + ưu tiên — áp dụng cho ngành tổ hợp KHÔNG in đậm.
- • Có hệ số Toán×2: (M1+M2+M3+Toán) × 3/4 + ưu tiên — áp dụng cho ngành tổ hợp IN ĐẬM (xem bảng ngành/tổ hợp).
- K01: (Toán×3 + Văn×1 + Max(Lý/Hóa/Sinh/Tin)×2) × 1/2 + ưu tiên.
- Cert ngoại ngữ: chọn loại + nhập điểm → quy đổi thang 10. Lấy MAX với điểm Anh thi cho các tổ hợp có Tiếng Anh (A01, D01, D07).
- Quy tắc ưu tiên TT 08/2022: điểm xét trước UT ≥ 22.5 → UT = [(30-X)/7.5] × (KV+ĐT). Áp riêng cho từng tổ hợp.
- Chỉ tính được tổ hợp khi đã nhập đủ điểm 3 môn. Tổ hợp thiếu môn sẽ bị bỏ qua.
Lấy điểm từ hồ sơ năm 2026
Chọn đúng lần thi/chứng chỉ rồi xem trước. Chỉ sao chép điểm gốc có thang điểm phù hợp; quy đổi vẫn do bộ tính của trường thực hiện. Bạn cần đối chiếu năm thi, phiên bản và thời hạn chứng chỉ với đề án.
Thử và so sánh phương án điểm
Tính điểm hiện tại và giữ làm mốc. Sau đó thay điểm muốn thử, tính lại rồi giữ phương án mới. Phương án được lưu trên trình duyệt của thiết bị này và còn sau khi tải lại. Muốn dùng trên thiết bị khác, mở phần Lưu tài khoản bên dưới; người dùng chung trình duyệt có thể xem bản trên thiết bị. Không sửa hồ sơ đã lưu.
Cần tính thành công với dữ liệu hiện tại trước khi giữ phương án.
Lưu tài khoản và chia sẻ phương án
Đăng nhập để dùng phương án trên thiết bị khác. Bản trên thiết bị chỉ được đưa lên tài khoản khi bạn chọn và bấm lưu. Tối đa 6 phương án mỗi tài khoản.
📋 Tra cứu tổ hợp & môn chính (HUST 2026) — 68 chương trình
Tổ hợp in đậm = ngành tính môn Toán nhân hệ số 2 → chọn cột (Toán ×2) ở bảng điểm phía trên.
Tổ hợp không in đậm → chọn cột (×1).
| TT | Chương trình đào tạo | Mã | Tổ hợp THPT |
|---|---|---|---|
| A. Chương trình chuẩn | |||
| 1 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | K01, A00, B00, D07 |
| 2 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | K01, A00, B00, D07 |
| 3 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | K01, A00, B00, D07 |
| 4 | Hóa học | CH2 | K01, A00, B00, D07 |
| 5 | Công nghệ Giáo dục | ED2 | K01, A00, A01, D01 |
| 6 | Quản lý Giáo dục | ED3 | K01, A00, A01, D01 |
| 7 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | ED5 | K01, A00, A01, D01 |
| 8 | Kỹ thuật điện | EE1 | K01, A00, A01 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | EE2 | K01, A00, A01 |
| 10 | Quản lý Năng lượng | EM1 | K01, A00, A01, D01 |
| 11 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | K01, A00, A01, D01 |
| 12 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | K01, A00, A01, D01 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | K01, A00, A01, D01 |
| 14 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | K01, A00, A01 |
| 15 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | K01, A00, A01, B00 |
| 16 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | K01, A00, B00, D07 |
| 17 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | K01, A00, B00, D07 |
| 18 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | K01, D01 |
| 19 | Tiếng Trung KH&CN | FL3 | K01, D01, D04 |
| 20 | Tiếng Hàn KH&CN (mới) | FL4 | K01, D01, DD2 |
| 21 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | K01, A00, A01 |
| 22 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | K01, A00, A01 |
| 23 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | K01, A00, A01 |
| 24 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | K01, A00, A01 |
| 25 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | K01, A00, A01 |
| 26 | Toán-Tin | MI1 | K01, A00, A01 |
| 27 | Hệ thống Thông tin quản lý | MI2 | K01, A00, A01 |
| 28 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | K01, A00, A01, D07 |
| 29 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | K01, A00, A01, D07 |
| 30 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | K01, A00, A01, D07 |
| 31 | Kỹ thuật In | MS5 | K01, A00, A01, D07 |
| 32 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | K01, A00, A01 |
| 33 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | K01, A00, A01 |
| 34 | Vật lý Y khoa | PH3 | K01, A00, A01 |
| 35 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | K01, A00, A01 |
| 36 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | K01, A00, A01 |
| 37 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | K01, A00, A01 |
| 38 | Công nghệ Dệt May | TX1 | K01, A00, A01, D07 |
| B1. Chương trình tiên tiến — tiếng Anh (ELITECH) | |||
| 39 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF-E12 | K01, A00, B00, D07 |
| 40 | Kỹ thuật sinh học | BF-E19 | K01, A00, B00, D07 |
| 41 | Kỹ thuật Hóa dược | CH-E11 | K01, A00, B00, D07 |
| 42 | Hóa học Mỹ phẩm (mới) | CH-E20 | K01, A00, B00, D07 |
| 43 | Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | EE-E8 | K01, A00, A01 |
| 44 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | EE-E18 | K01, A00, A01 |
| 45 | Phân tích Kinh doanh | EM-E13 | K01, A01, D01, D07 |
| 46 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | EM-E14 | K01, A01, D01, D07 |
| 47 | Kế toán (mới) | EM-E17 | K01, A01, D01, D07 |
| 48 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET-E4 | K01, A00, A01 |
| 49 | Kỹ thuật Y sinh | ET-E5 | K01, A00, A01 |
| 50 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện | ET-E16 | K01, A00, A01 |
| 51 | Công nghệ Thông tin Global ICT | IT-E7 | K01, A00, A01 |
| 52 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | IT-E10 | K01, A00, A01 |
| 53 | An toàn không gian số - Cyber Security | IT-E15 | K01, A00, A01 |
| 54 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME-E1 | K01, A00, A01 |
| 55 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) | MI-E22 | K01, A00, A01 |
| 56 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | MS-E3 | K01, A00, A01, D07 |
| 57 | Kỹ thuật Ô tô | TE-E2 | K01, A00, A01 |
| B2. Chương trình có tăng cường ngoại ngữ | |||
| 58 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | ET-E9 | K01, A00, A01 |
| 59 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | IT-E6 | K01, A00, A01 |
| 60 | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | IT-EP | K01, A00, A01 |
| B3. Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác | |||
| 61 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ET-LUH | K01, A00, A01 |
| 62 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ME-LUH | K01, A00, A01 |
| 63 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | ME-NUT | K01, A00, A01 |
| 64 | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | ME-GU | K01, A00, A01 |
| C. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV) | |||
| 65 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa | EE-EP | K01, A00, A01 |
| 66 | Cơ khí Hàng không | TE-EP | K01, A00, A01 |
| D. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế | |||
| 67 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (ĐHBK Hà Nội & ĐH Plymouth Marjon, Anh) | FL2 | K01, D01 |
| 68 | Khoa học Máy tính (Hoa Kỳ, ĐH Troy cấp bằng) | TROY-IT | K01, A00, A01 |